Hình nền cho come unstuck
BeDict Logo

come unstuck

/ˈkʌm ˌʌnˈstʌk/

Định nghĩa

verb

Gặp rắc rối, gặp tai nạn, đi chệch hướng.

Ví dụ :

Dự án có vẻ đang tiến triển tốt, nhưng rồi nguồn tài trợ gặp trục trặc, và giờ nó đã bị hủy bỏ.